Ranger Wildtrack 2.0L - 4x2

Giá Bán : 803.000.000 

Khuyến mại [01.2020]: 
1. Dán phim cách nhiệt Fujimax
2. Trải sàn da chống cháy
3. Camera hành trình.

Xuất Xứ : Thái Lan
Năm sản xuất : 2019
Bảo Hành : 3 năm hoặc 100.000 km

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
RANGER XLS 2.2 – AT
Loại cabin
Cabin kép
Động cơ
Bi-Turbo Diesel 2.0
Công suất cực đại (HP)
213 HP
Mô men xoắn cực đại (Nm)
500 Nm
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 4
Hệ thống truyền động
Hai cầu chủ động 4×4
Gài cầu điện
Khóa vi sai cầu sau
Hộp số
Số tự động 10 cấp
Trợ lực lái
Trợ lực lái điện
KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm)
5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
Chiều dài cơ sở (mm)
3220
Bán kính vòng quay (mm)
6350
Dung tích nhiên liệu (L)
80
HỆ THỐNG TREO
Hệ treo trước
Độc lập, tay đòn kép
Hệ treo sau
Nhíp và ống giảm chấn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước
Phanh đĩa
Phanh sau
Tang trống
Kích thước lốp
265/60 R18
Bánh xe
Vành hợp kim nhôm đúc 18″
trang bị an toàn
Túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Chống bó cứng phanh ABS
Phân bố lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control
Hệ thống cảnh báo lệch làn và duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song
Hệ thống chống trộm
trang bị ngoại thất
Cụm đèn pha phía trước
Đèn pha HID Projector tự động bật tắt
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu bên ngoài
Điều chỉnh điện & gập điện
Bộ trang bị thể thao
trang bị bên trong xe
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ
Tự động điều hoà hai vùng khí hậu
Vật liệu ghế
Da pha nỉ cao cấp
Tay lái
Bọc da
Ghế lái trước
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế sau
Ghế băng gập được, có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong
Tự động điều chỉnh hai chế độ ngày đêm
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống âm thanh
AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, iPod & USB, Bluetooth, 6 loa
Hệ thống chống ồn chủ động
Công nghệ giải trí SYNC
Điều khiển giọng nói SYNC
Bản đồ dẫn đường
Điều khiển âm thanh trên tay lái

HÌNH ẢNH XE THỰC TẾ

LỰA CHỌN MÀU XE

CHI PHÍ LĂN BÁNH XE TẠI HÀ NỘI

danh mục
CHI PHÍ
Giá mua xe
853,000,000
Phí Trước bạ (7,2% giá niêm yết )
61,416,000
Phí lưu hành đường bộ ( 1 năm )
2,180,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự ( 1 năm )
1,076,000
Phí cấp biển số xe
500,000
Chi phí đăng kiểm
340,000
TỔNG CHI PHÍ LĂN BÁNH
918,500,000

HỖ TRỢ MUA XE TRẢ GÓP

danh mục
vay mua xe mới
Số tiền vay
Tối đa 90% giá trị xe
Thời gian vay
Tối đa 8 năm
Lãi xuất
Từ 7.8% / năm
Phương thức trả nợ
Trả gốc và lãi hàng tháng
Đối tượng khách hàng
Cá nhân và doanh nghiệp
Nguồn thu nhập
thu nhập từ lương, kinh doanh, vốn, tài sản cho thuê
Tài sản bảo đảm
Xe ô tô, giấy tờ có giá trị

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Ranger XL 4x4 MT

616.000.000

580.000.000

Ranger XLS - AT

650.000.000

645.000.000

Ranger XLT - AT

779.000.000

740.000.000

Ranger XLT - MT

754.000.000

715.000.000